Công cụ chuyển đổi giữa Honduras Lempira (HNL) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Honduras Lempira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Honduras Lempira để chuyển đổi loại tiền tệ.


Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HNL có thể được viết L. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HNL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HNL OMR
coinmill.com
20.00 0.315
50.00 0.785
100.00 1.570
200.00 3.135
500.00 7.840
1000.00 15.680
2000.00 31.355
5000.00 78.390
10,000.00 156.785
20,000.00 313.570
50,000.00 783.920
100,000.00 1567.845
200,000.00 3135.685
500,000.00 7839.220
1,000,000.00 15,678.435
2,000,000.00 31,356.875
5,000,000.00 78,392.180
HNL tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
OMR HNL
coinmill.com
0.200 12.76
0.500 31.89
1.000 63.78
2.000 127.56
5.000 318.91
10.000 637.82
20.000 1275.64
50.000 3189.09
100.000 6378.19
200.000 12,756.37
500.000 31,890.94
1000.000 63,781.87
2000.000 127,563.74
5000.000 318,909.35
10,000.000 637,818.71
20,000.000 1,275,637.41
50,000.000 3,189,093.53
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá