Công cụ chuyển đổi giữa Croatia Kuna (HRK) sang Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nhân dân tệ Trung Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nhân dân tệ Trung Quốc hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa.


CNY HRK
coinmill.com
5.0 4.72
10.0 9.43
20.0 18.86
50.0 47.15
100.0 94.31
200.0 188.62
500.0 471.54
1000.0 943.08
2000.0 1886.17
5000.0 4715.41
10,000.0 9430.83
20,000.0 18,861.65
50,000.0 47,154.14
100,000.0 94,308.27
200,000.0 188,616.54
500,000.0 471,541.36
1,000,000.0 943,082.71
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
HRK CNY
coinmill.com
5.00 5.5
10.00 10.5
20.00 21.0
50.00 53.0
100.00 106.0
200.00 212.0
500.00 530.0
1000.00 1060.5
2000.00 2120.5
5000.00 5302.0
10,000.00 10,603.5
20,000.00 21,207.0
50,000.00 53,017.5
100,000.00 106,035.0
200,000.00 212,070.5
500,000.00 530,176.0
1,000,000.00 1,060,352.5
HRK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá