Công cụ chuyển đổi giữa Croatia Kuna (HRK) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.


Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


HRK ILS
coinmill.com
5.00 2.64
10.00 5.29
20.00 10.58
50.00 26.44
100.00 52.89
200.00 105.78
500.00 264.44
1000.00 528.88
2000.00 1057.75
5000.00 2644.38
10,000.00 5288.75
20,000.00 10,577.50
50,000.00 26,443.75
100,000.00 52,887.51
200,000.00 105,775.01
500,000.00 264,437.53
1,000,000.00 528,875.06
HRK tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
ILS HRK
coinmill.com
2.00 3.78
5.00 9.45
10.00 18.91
20.00 37.82
50.00 94.54
100.00 189.08
200.00 378.16
500.00 945.40
1000.00 1890.81
2000.00 3781.61
5000.00 9454.03
10,000.00 18,908.06
20,000.00 37,816.12
50,000.00 94,540.29
100,000.00 189,080.58
200,000.00 378,161.15
500,000.00 945,402.88
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá