Công cụ chuyển đổi giữa Croatia Kuna (HRK) sang Won Hàn Quốc (KRW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Hàn Quốc hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.


Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


HRK KRW
coinmill.com
5.00 889
10.00 1779
20.00 3557
50.00 8893
100.00 17,787
200.00 35,574
500.00 88,934
1000.00 177,869
2000.00 355,737
5000.00 889,343
10,000.00 1,778,686
20,000.00 3,557,372
50,000.00 8,893,429
100,000.00 17,786,858
200,000.00 35,573,715
500,000.00 88,934,289
1,000,000.00 177,868,577
HRK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
KRW HRK
coinmill.com
1000 5.62
2000 11.24
5000 28.11
10,000 56.22
20,000 112.44
50,000 281.11
100,000 562.21
200,000 1124.43
500,000 2811.06
1,000,000 5622.13
2,000,000 11,244.26
5,000,000 28,110.64
10,000,000 56,221.29
20,000,000 112,442.57
50,000,000 281,106.43
100,000,000 562,212.85
200,000,000 1,124,425.70
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá