Công cụ chuyển đổi giữa Croatia Kuna (HRK) sang Sri Lanka Rupee (LKR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupee hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.


Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa.


HRK LKR
coinmill.com
5.00 137
10.00 275
20.00 550
50.00 1374
100.00 2749
200.00 5497
500.00 13,743
1000.00 27,486
2000.00 54,973
5000.00 137,432
10,000.00 274,863
20,000.00 549,727
50,000.00 1,374,317
100,000.00 2,748,634
200,000.00 5,497,269
500,000.00 13,743,172
1,000,000.00 27,486,344
HRK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
LKR HRK
coinmill.com
100 3.64
200 7.28
500 18.19
1000 36.38
2000 72.76
5000 181.91
10,000 363.82
20,000 727.63
50,000 1819.09
100,000 3638.17
200,000 7276.34
500,000 18,190.85
1,000,000 36,381.70
2,000,000 72,763.41
5,000,000 181,908.52
10,000,000 363,817.03
20,000,000 727,634.06
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá