Công cụ chuyển đổi giữa Croatia Kuna (HRK) sang Libyan Dinar (LYD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libyan Dinar hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.


Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa.


HRK LYD
coinmill.com
5.00 1.054
10.00 2.108
20.00 4.216
50.00 10.540
100.00 21.081
200.00 42.161
500.00 105.403
1000.00 210.806
2000.00 421.611
5000.00 1054.028
10,000.00 2108.056
20,000.00 4216.112
50,000.00 10,540.280
100,000.00 21,080.560
200,000.00 42,161.120
500,000.00 105,402.799
1,000,000.00 210,805.599
HRK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
LYD HRK
coinmill.com
1.000 4.74
2.000 9.49
5.000 23.72
10.000 47.44
20.000 94.87
50.000 237.19
100.000 474.37
200.000 948.74
500.000 2371.85
1000.000 4743.71
2000.000 9487.41
5000.000 23,718.54
10,000.000 47,437.07
20,000.000 94,874.14
50,000.000 237,185.35
100,000.000 474,370.70
200,000.000 948,741.41
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá