Công cụ chuyển đổi giữa Croatia Kuna (HRK) sang Rwanda Franc (RWF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Franc hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.


Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


HRK RWF
coinmill.com
5.00 670
10.00 1341
20.00 2682
50.00 6704
100.00 13,408
200.00 26,817
500.00 67,042
1000.00 134,083
2000.00 268,166
5000.00 670,415
10,000.00 1,340,831
20,000.00 2,681,662
50,000.00 6,704,154
100,000.00 13,408,309
200,000.00 26,816,618
500,000.00 67,041,544
1,000,000.00 134,083,088
HRK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
RWF HRK
coinmill.com
500 3.73
1000 7.46
2000 14.92
5000 37.29
10,000 74.58
20,000 149.16
50,000 372.90
100,000 745.81
200,000 1491.61
500,000 3729.03
1,000,000 7458.06
2,000,000 14,916.12
5,000,000 37,290.31
10,000,000 74,580.62
20,000,000 149,161.24
50,000,000 372,903.11
100,000,000 745,806.22
RWF tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá