Công cụ chuyển đổi giữa Croatia Kuna (HRK) sang Tunisia Dinar (TND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia Dinar hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.


Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


HRK TND
coinmill.com
5.00 2.295
10.00 4.590
20.00 9.185
50.00 22.960
100.00 45.915
200.00 91.830
500.00 229.580
1000.00 459.160
2000.00 918.315
5000.00 2295.790
10,000.00 4591.580
20,000.00 9183.160
50,000.00 22,957.905
100,000.00 45,915.810
200,000.00 91,831.625
500,000.00 229,579.060
1,000,000.00 459,158.120
HRK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
TND HRK
coinmill.com
2.000 4.36
5.000 10.89
10.000 21.78
20.000 43.56
50.000 108.89
100.000 217.79
200.000 435.58
500.000 1088.95
1000.000 2177.90
2000.000 4355.80
5000.000 10,889.49
10,000.000 21,778.99
20,000.000 43,557.98
50,000.000 108,894.95
100,000.000 217,789.90
200,000.000 435,579.80
500,000.000 1,088,949.49
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá