Công cụ chuyển đổi giữa Croatia Kuna (HRK) sang Tân Đài Tệ (TWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.


Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


HRK TWD
coinmill.com
5.00 23
10.00 46
20.00 92
50.00 231
100.00 462
200.00 923
500.00 2308
1000.00 4617
2000.00 9233
5000.00 23,083
10,000.00 46,166
20,000.00 92,332
50,000.00 230,829
100,000.00 461,659
200,000.00 923,318
500,000.00 2,308,295
1,000,000.00 4,616,589
HRK tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
TWD HRK
coinmill.com
20 4.33
50 10.83
100 21.66
200 43.32
500 108.31
1000 216.61
2000 433.22
5000 1083.05
10,000 2166.10
20,000 4332.20
50,000 10,830.51
100,000 21,661.01
200,000 43,322.03
500,000 108,305.07
1,000,000 216,610.14
2,000,000 433,220.28
5,000,000 1,083,050.69
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá