Công cụ chuyển đổi giữa Phôrin Hungari (HUF) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Phôrin Hungari để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 6 chữ số có nghĩa.


DKK HUF
coinmill.com
5.00 210
10.00 420
20.00 841
50.00 2101
100.00 4203
200.00 8405
500.00 21,013
1000.00 42,026
2000.00 84,052
5000.00 210,131
10,000.00 420,261
20,000.00 840,522
50,000.00 2,101,305
100,000.00 4,202,611
200,000.00 8,405,222
500,000.00 21,013,055
1,000,000.00 42,026,110
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
HUF DKK
coinmill.com
200 4.75
500 12.00
1000 23.75
2000 47.50
5000 119.00
10,000 238.00
20,000 476.00
50,000 1189.75
100,000 2379.50
200,000 4759.00
500,000 11,897.25
1,000,000 23,794.75
2,000,000 47,589.50
5,000,000 118,973.75
10,000,000 237,947.25
20,000,000 475,894.75
50,000,000 1,189,736.50
HUF tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá