Công cụ chuyển đổi giữa Phôrin Hungari (HUF) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Phôrin Hungari để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 6 chữ số có nghĩa.


HKD HUF
coinmill.com
5.0 182
10.0 364
20.0 728
50.0 1820
100.0 3640
200.0 7280
500.0 18,201
1000.0 36,402
2000.0 72,804
5000.0 182,011
10,000.0 364,022
20,000.0 728,045
50,000.0 1,820,111
100,000.0 3,640,223
200,000.0 7,280,446
500,000.0 18,201,114
1,000,000.0 36,402,228
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
HUF HKD
coinmill.com
200 5.5
500 13.7
1000 27.5
2000 54.9
5000 137.4
10,000 274.7
20,000 549.4
50,000 1373.5
100,000 2747.1
200,000 5494.2
500,000 13,735.4
1,000,000 27,470.8
2,000,000 54,941.7
5,000,000 137,354.2
10,000,000 274,708.5
20,000,000 549,416.9
50,000,000 1,373,542.3
HUF tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá