Công cụ chuyển đổi giữa Phôrin Hungari (HUF) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Phôrin Hungari để chuyển đổi loại tiền tệ.


Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


HUF ILS
coinmill.com
200 2.49
500 6.22
1000 12.44
2000 24.87
5000 62.18
10,000 124.37
20,000 248.74
50,000 621.84
100,000 1243.68
200,000 2487.36
500,000 6218.39
1,000,000 12,436.78
2,000,000 24,873.56
5,000,000 62,183.91
10,000,000 124,367.81
20,000,000 248,735.63
50,000,000 621,839.06
HUF tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
ILS HUF
coinmill.com
2.00 161
5.00 402
10.00 804
20.00 1608
50.00 4020
100.00 8041
200.00 16,081
500.00 40,203
1000.00 80,407
2000.00 160,813
5000.00 402,033
10,000.00 804,067
20,000.00 1,608,133
50,000.00 4,020,333
100,000.00 8,040,666
200,000.00 16,081,331
500,000.00 40,203,328
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá