Công cụ chuyển đổi giữa Phôrin Hungari (HUF) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Phôrin Hungari để chuyển đổi loại tiền tệ.


Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


HUF JPY
coinmill.com
200 76
500 189
1000 378
2000 755
5000 1889
10,000 3777
20,000 7555
50,000 18,887
100,000 37,774
200,000 75,547
500,000 188,868
1,000,000 377,735
2,000,000 755,471
5,000,000 1,888,677
10,000,000 3,777,353
20,000,000 7,554,706
50,000,000 18,886,765
HUF tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
JPY HUF
coinmill.com
100 265
200 529
500 1324
1000 2647
2000 5295
5000 13,237
10,000 26,474
20,000 52,947
50,000 132,368
100,000 264,736
200,000 529,471
500,000 1,323,678
1,000,000 2,647,356
2,000,000 5,294,713
5,000,000 13,236,782
10,000,000 26,473,565
20,000,000 52,947,129
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá