Công cụ chuyển đổi giữa Phôrin Hungari (HUF) sang Libyan Dinar (LYD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libyan Dinar hoặc Phôrin Hungari để chuyển đổi loại tiền tệ.


Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa.


HUF LYD
coinmill.com
200 0.991
500 2.479
1000 4.957
2000 9.914
5000 24.786
10,000 49.572
20,000 99.144
50,000 247.860
100,000 495.721
200,000 991.441
500,000 2478.603
1,000,000 4957.207
2,000,000 9914.414
5,000,000 24,786.035
10,000,000 49,572.070
20,000,000 99,144.140
50,000,000 247,860.349
HUF tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
LYD HUF
coinmill.com
1.000 202
2.000 403
5.000 1009
10.000 2017
20.000 4035
50.000 10,086
100.000 20,173
200.000 40,345
500.000 100,863
1000.000 201,726
2000.000 403,453
5000.000 1,008,632
10,000.000 2,017,265
20,000.000 4,034,530
50,000.000 10,086,325
100,000.000 20,172,650
200,000.000 40,345,299
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá