Công cụ chuyển đổi giữa Phôrin Hungari (HUF) sang Ringgit Malaysia (MYR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ringgit Malaysia hoặc Phôrin Hungari để chuyển đổi loại tiền tệ.


Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


HUF MYR
coinmill.com
200 2.93
500 7.34
1000 14.67
2000 29.34
5000 73.35
10,000 146.70
20,000 293.41
50,000 733.52
100,000 1467.04
200,000 2934.08
500,000 7335.20
1,000,000 14,670.40
2,000,000 29,340.80
5,000,000 73,352.00
10,000,000 146,703.99
20,000,000 293,407.98
50,000,000 733,519.96
HUF tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
MYR HUF
coinmill.com
5.00 341
10.00 682
20.00 1363
50.00 3408
100.00 6816
200.00 13,633
500.00 34,082
1000.00 68,164
2000.00 136,329
5000.00 340,822
10,000.00 681,645
20,000.00 1,363,289
50,000.00 3,408,224
100,000.00 6,816,447
200,000.00 13,632,894
500,000.00 34,082,236
1,000,000.00 68,164,471
MYR tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá