Công cụ chuyển đổi giữa Phôrin Hungari (HUF) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Phôrin Hungari để chuyển đổi loại tiền tệ.


Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


HUF NZD
coinmill.com
200 1.10
500 2.70
1000 5.50
2000 10.90
5000 27.40
10,000 54.70
20,000 109.40
50,000 273.50
100,000 547.00
200,000 1094.10
500,000 2735.20
1,000,000 5470.40
2,000,000 10,940.80
5,000,000 27,351.90
10,000,000 54,703.90
20,000,000 109,407.70
50,000,000 273,519.30
HUF tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
NZD HUF
coinmill.com
1.00 183
2.00 366
5.00 914
10.00 1828
20.00 3656
50.00 9140
100.00 18,280
200.00 36,560
500.00 91,401
1000.00 182,802
2000.00 365,605
5000.00 914,012
10,000.00 1,828,025
20,000.00 3,656,049
50,000.00 9,140,123
100,000.00 18,280,247
200,000.00 36,560,494
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá