Công cụ chuyển đổi giữa Phôrin Hungari (HUF) sang Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới (TRY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Phôrin Hungari để chuyển đổi loại tiền tệ.


Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HUF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


HUF TRY
coinmill.com
200 4.03
500 10.09
1000 20.17
2000 40.35
5000 100.87
10,000 201.74
20,000 403.48
50,000 1008.69
100,000 2017.39
200,000 4034.78
500,000 10,086.94
1,000,000 20,173.88
2,000,000 40,347.75
5,000,000 100,869.38
10,000,000 201,738.75
20,000,000 403,477.51
50,000,000 1,008,693.77
HUF tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
TRY HUF
coinmill.com
5.00 248
10.00 496
20.00 991
50.00 2478
100.00 4957
200.00 9914
500.00 24,785
1000.00 49,569
2000.00 99,138
5000.00 247,845
10,000.00 495,691
20,000.00 991,381
50,000.00 2,478,453
100,000.00 4,956,906
200,000.00 9,913,812
500,000.00 24,784,529
1,000,000.00 49,569,058
TRY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá