Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang United Arab Emirates Điaham (AED)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho United Arab Emirates Điaham trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào United Arab Emirates Điaham hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


AED ILS
coinmill.com
2.00 1.93
5.00 4.83
10.00 9.65
20.00 19.30
50.00 48.25
100.00 96.50
200.00 193.00
500.00 482.51
1000.00 965.01
2000.00 1930.02
5000.00 4825.06
10,000.00 9650.12
20,000.00 19,300.23
50,000.00 48,250.58
100,000.00 96,501.15
200,000.00 193,002.31
500,000.00 482,505.77
AED tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
ILS AED
coinmill.com
2.00 2.00
5.00 5.25
10.00 10.25
20.00 20.75
50.00 51.75
100.00 103.75
200.00 207.25
500.00 518.25
1000.00 1036.25
2000.00 2072.50
5000.00 5181.25
10,000.00 10,362.50
20,000.00 20,725.25
50,000.00 51,812.75
100,000.00 103,625.75
200,000.00 207,251.50
500,000.00 518,128.50
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá