Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Argentum (ARG)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Argentum trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Argentum hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Argentum là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ARG có thể được viết ARG. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái the Argentum cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ARG có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


ARG ILS
coinmill.com
200.000 1.79
500.000 4.47
1000.000 8.94
2000.000 17.88
5000.000 44.69
10,000.000 89.39
20,000.000 178.77
50,000.000 446.93
100,000.000 893.86
200,000.000 1787.72
500,000.000 4469.31
1,000,000.000 8938.62
2,000,000.000 17,877.24
5,000,000.000 44,693.09
10,000,000.000 89,386.18
20,000,000.000 178,772.37
50,000,000.000 446,930.92
ARG tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
ILS ARG
coinmill.com
2.00 223.748
5.00 559.371
10.00 1118.741
20.00 2237.482
50.00 5593.706
100.00 11,187.411
200.00 22,374.822
500.00 55,937.056
1000.00 111,874.112
2000.00 223,748.224
5000.00 559,370.560
10,000.00 1,118,741.121
20,000.00 2,237,482.242
50,000.00 5,593,705.604
100,000.00 11,187,411.208
200,000.00 22,374,822.416
500,000.00 55,937,056.040
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá