Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Bahraini Dinar (BHD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bahraini Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bahraini Dinar hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Bahrain là tiền tệ Bahrain (BH, BHR). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu BHD có thể được viết BD. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Dinar Bahrain được chia thành 1000 fils. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Dinar Bahrain cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BHD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


BHD ILS
coinmill.com
0.20 1.85
0.50 4.63
1.00 9.26
2.00 18.52
5.00 46.29
10.00 92.59
20.00 185.18
50.00 462.94
100.00 925.88
200.00 1851.77
500.00 4629.41
1000.00 9258.83
2000.00 18,517.66
5000.00 46,294.14
10,000.00 92,588.28
20,000.00 185,176.57
50,000.00 462,941.42
BHD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
ILS BHD
coinmill.com
2.00 0.20
5.00 0.55
10.00 1.10
20.00 2.15
50.00 5.40
100.00 10.80
200.00 21.60
500.00 54.00
1000.00 108.00
2000.00 216.00
5000.00 540.05
10,000.00 1080.05
20,000.00 2160.10
50,000.00 5400.25
100,000.00 10,800.50
200,000.00 21,601.00
500,000.00 54,002.50
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá