Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nhân dân tệ Trung Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nhân dân tệ Trung Quốc hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


CNY ILS
coinmill.com
5.0 2.49
10.0 4.98
20.0 9.96
50.0 24.90
100.0 49.80
200.0 99.61
500.0 249.02
1000.0 498.04
2000.0 996.08
5000.0 2490.21
10,000.0 4980.41
20,000.0 9960.83
50,000.0 24,902.07
100,000.0 49,804.14
200,000.0 99,608.28
500,000.0 249,020.69
1,000,000.0 498,041.38
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
ILS CNY
coinmill.com
2.00 4.0
5.00 10.0
10.00 20.0
20.00 40.0
50.00 100.5
100.00 201.0
200.00 401.5
500.00 1004.0
1000.00 2008.0
2000.00 4015.5
5000.00 10,039.5
10,000.00 20,078.5
20,000.00 40,157.5
50,000.00 100,393.5
100,000.00 200,786.5
200,000.00 401,573.0
500,000.00 1,003,932.5
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá