Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang GoldCoin (GLD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho GoldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào GoldCoin hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


The GoldCoin là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu GLD có thể được viết GLD. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái the GoldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Ba 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GLD có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


GLD ILS
coinmill.com
10.00 1.91
20.00 3.82
50.00 9.56
100.00 19.12
200.00 38.23
500.00 95.59
1000.00 191.17
2000.00 382.35
5000.00 955.87
10,000.00 1911.73
20,000.00 3823.46
50,000.00 9558.65
100,000.00 19,117.31
200,000.00 38,234.61
500,000.00 95,586.53
1,000,000.00 191,173.06
2,000,000.00 382,346.11
GLD tỷ lệ
13 tháng Ba 2019
ILS GLD
coinmill.com
2.00 10.46
5.00 26.15
10.00 52.31
20.00 104.62
50.00 261.54
100.00 523.09
200.00 1046.17
500.00 2615.43
1000.00 5230.86
2000.00 10,461.73
5000.00 26,154.31
10,000.00 52,308.63
20,000.00 104,617.25
50,000.00 261,543.13
100,000.00 523,086.26
200,000.00 1,046,172.53
500,000.00 2,615,431.32
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá