Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Rupiah Indonesia (IDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupiah Indonesia hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


IDR ILS
coinmill.com
10,000 2.45
20,000 4.91
50,000 12.27
100,000 24.54
200,000 49.07
500,000 122.68
1,000,000 245.37
2,000,000 490.74
5,000,000 1226.84
10,000,000 2453.68
20,000,000 4907.36
50,000,000 12,268.41
100,000,000 24,536.82
200,000,000 49,073.63
500,000,000 122,684.08
1,000,000,000 245,368.16
2,000,000,000 490,736.32
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
ILS IDR
coinmill.com
2.00 8150
5.00 20,375
10.00 40,750
20.00 81,500
50.00 203,775
100.00 407,550
200.00 815,100
500.00 2,037,750
1000.00 4,075,500
2000.00 8,151,025
5000.00 20,377,550
10,000.00 40,755,075
20,000.00 81,510,175
50,000.00 203,775,425
100,000.00 407,550,850
200,000.00 815,101,675
500,000.00 2,037,754,200
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá