Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


ILS KWD
coinmill.com
2.00 0.171
5.00 0.428
10.00 0.857
20.00 1.714
50.00 4.285
100.00 8.569
200.00 17.139
500.00 42.847
1000.00 85.694
2000.00 171.388
5000.00 428.470
10,000.00 856.940
20,000.00 1713.880
50,000.00 4284.699
100,000.00 8569.399
200,000.00 17,138.798
500,000.00 42,846.994
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
KWD ILS
coinmill.com
0.200 2.33
0.500 5.83
1.000 11.67
2.000 23.34
5.000 58.35
10.000 116.69
20.000 233.39
50.000 583.47
100.000 1166.94
200.000 2333.89
500.000 5834.72
1000.000 11,669.43
2000.000 23,338.86
5000.000 58,347.15
10,000.000 116,694.30
20,000.000 233,388.60
50,000.000 583,471.50
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá