Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Tenge Kazakhstan (KZT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tenge Kazakhstan hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 6 chữ số có nghĩa.


ILS KZT
coinmill.com
2.00 220
5.00 549
10.00 1098
20.00 2196
50.00 5490
100.00 10,981
200.00 21,961
500.00 54,903
1000.00 109,806
2000.00 219,613
5000.00 549,032
10,000.00 1,098,064
20,000.00 2,196,128
50,000.00 5,490,319
100,000.00 10,980,638
200,000.00 21,961,277
500,000.00 54,903,192
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
KZT ILS
coinmill.com
200 1.82
500 4.55
1000 9.11
2000 18.21
5000 45.53
10,000 91.07
20,000 182.14
50,000 455.35
100,000 910.69
200,000 1821.39
500,000 4553.47
1,000,000 9106.94
2,000,000 18,213.88
5,000,000 45,534.69
10,000,000 91,069.39
20,000,000 182,138.77
50,000,000 455,346.93
KZT tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá