Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Sri Lanka Rupee (LKR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupee hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa.


ILS LKR
coinmill.com
2.00 104
5.00 260
10.00 520
20.00 1039
50.00 2599
100.00 5197
200.00 10,394
500.00 25,986
1000.00 51,971
2000.00 103,943
5000.00 259,857
10,000.00 519,713
20,000.00 1,039,427
50,000.00 2,598,567
100,000.00 5,197,134
200,000.00 10,394,267
500,000.00 25,985,669
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
LKR ILS
coinmill.com
100 1.92
200 3.85
500 9.62
1000 19.24
2000 38.48
5000 96.21
10,000 192.41
20,000 384.83
50,000 962.07
100,000 1924.14
200,000 3848.28
500,000 9620.69
1,000,000 19,241.38
2,000,000 38,482.75
5,000,000 96,206.88
10,000,000 192,413.75
20,000,000 384,827.51
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá