Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Ma-rốc Điaham (MAD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ma-rốc Điaham trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ma-rốc Điaham hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu MAD có thể được viết DH. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MAD có 4 chữ số có nghĩa.


ILS MAD
coinmill.com
2.00 5.4
5.00 13.6
10.00 27.2
20.00 54.4
50.00 136.0
100.00 272.2
200.00 544.4
500.00 1361.0
1000.00 2722.0
2000.00 5443.8
5000.00 13,609.6
10,000.00 27,219.4
20,000.00 54,438.6
50,000.00 136,096.6
100,000.00 272,193.2
200,000.00 544,386.4
500,000.00 1,360,966.0
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
MAD ILS
coinmill.com
5.0 1.84
10.0 3.67
20.0 7.35
50.0 18.37
100.0 36.74
200.0 73.48
500.0 183.69
1000.0 367.39
2000.0 734.77
5000.0 1836.93
10,000.0 3673.86
20,000.0 7347.72
50,000.0 18,369.31
100,000.0 36,738.61
200,000.0 73,477.22
500,000.0 183,693.06
1,000,000.0 367,386.12
MAD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá