Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Moldovan Leu (MDL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldovan Leu hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa.


ILS MDL
coinmill.com
2.00 9.90
5.00 24.74
10.00 49.49
20.00 98.98
50.00 247.44
100.00 494.88
200.00 989.77
500.00 2474.42
1000.00 4948.85
2000.00 9897.70
5000.00 24,744.24
10,000.00 49,488.48
20,000.00 98,976.97
50,000.00 247,442.42
100,000.00 494,884.84
200,000.00 989,769.67
500,000.00 2,474,424.18
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
MDL ILS
coinmill.com
10.00 2.02
20.00 4.04
50.00 10.10
100.00 20.21
200.00 40.41
500.00 101.03
1000.00 202.07
2000.00 404.13
5000.00 1010.34
10,000.00 2020.67
20,000.00 4041.34
50,000.00 10,103.36
100,000.00 20,206.72
200,000.00 40,413.44
500,000.00 101,033.61
1,000,000.00 202,067.21
2,000,000.00 404,134.43
MDL tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá