Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Namibia Dollar (NAD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namibia Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namibia Dollar hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dollar Namibia là tiền tệ Namibia (NA, NAM). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NAD có thể được viết N$. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dollar Namibia được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Namibia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NAD có 5 chữ số có nghĩa.


ILS NAD
coinmill.com
2.00 8.25
5.00 20.65
10.00 41.30
20.00 82.55
50.00 206.40
100.00 412.80
200.00 825.55
500.00 2063.90
1000.00 4127.85
2000.00 8255.65
5000.00 20,639.20
10,000.00 41,278.35
20,000.00 82,556.75
50,000.00 206,391.85
100,000.00 412,783.65
200,000.00 825,567.35
500,000.00 2,063,918.35
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
NAD ILS
coinmill.com
10.00 2.42
20.00 4.85
50.00 12.11
100.00 24.23
200.00 48.45
500.00 121.13
1000.00 242.26
2000.00 484.52
5000.00 1211.29
10,000.00 2422.58
20,000.00 4845.15
50,000.00 12,112.88
100,000.00 24,225.76
200,000.00 48,451.53
500,000.00 121,128.82
1,000,000.00 242,257.65
2,000,000.00 484,515.29
NAD tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá