Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Nas (NAS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nas trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nas hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Nas là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NAS có thể được viết NAS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nas cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NAS có 12 chữ số có nghĩa.


ILS NAS
coinmill.com
2.00 1
5.00 2
10.00 5
20.00 9
50.00 23
100.00 45
200.00 90
500.00 226
1000.00 451
2000.00 903
5000.00 2257
10,000.00 4513
20,000.00 9027
50,000.00 22,567
100,000.00 45,135
200,000.00 90,270
500,000.00 225,674
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
NAS ILS
coinmill.com
1 2.22
2 4.43
5 11.08
10 22.16
20 44.31
50 110.78
100 221.56
200 443.12
500 1107.79
1000 2215.58
2000 4431.16
5000 11,077.91
10,000 22,155.82
20,000 44,311.64
50,000 110,779.09
100,000 221,558.18
200,000 443,116.35
NAS tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá