Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang NEO (NEO)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEO hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The NEO là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NEO có thể được viết NEO. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEO cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NEO có 12 chữ số có nghĩa.


ILS NEO
coinmill.com
2.00 0.063402
5.00 0.158506
10.00 0.317011
20.00 0.634022
50.00 1.585055
100.00 3.170111
200.00 6.340222
500.00 15.850555
1000.00 31.701109
2000.00 63.402218
5000.00 158.505546
10,000.00 317.011091
20,000.00 634.022182
50,000.00 1585.055456
100,000.00 3170.110911
200,000.00 6340.221822
500,000.00 15,850.554555
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
NEO ILS
coinmill.com
0.100000 3.15
0.200000 6.31
0.500000 15.77
1.000000 31.54
2.000000 63.09
5.000000 157.72
10.000000 315.45
20.000000 630.89
50.000000 1577.23
100.000000 3154.46
200.000000 6308.93
500.000000 15,772.32
1000.000000 31,544.64
2000.000000 63,089.28
5000.000000 157,723.19
10,000.000000 315,446.38
20,000.000000 630,892.75
NEO tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá