Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Nigeria naira (NGN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria naira hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NGN có thể được viết N. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


ILS NGN
coinmill.com
2.00 202
5.00 505
10.00 1010
20.00 2020
50.00 5051
100.00 10,101
200.00 20,203
500.00 50,506
1000.00 101,013
2000.00 202,025
5000.00 505,064
10,000.00 1,010,127
20,000.00 2,020,255
50,000.00 5,050,637
100,000.00 10,101,273
200,000.00 20,202,547
500,000.00 50,506,366
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
NGN ILS
coinmill.com
200 1.98
500 4.95
1000 9.90
2000 19.80
5000 49.50
10,000 99.00
20,000 197.99
50,000 494.99
100,000 989.97
200,000 1979.95
500,000 4949.87
1,000,000 9899.74
2,000,000 19,799.48
5,000,000 49,498.71
10,000,000 98,997.42
20,000,000 197,994.84
50,000,000 494,987.10
NGN tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá