Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rian Ả-Rập-Xê-Út hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


ILS SAR
coinmill.com
2.00 2
5.00 5
10.00 11
20.00 21
50.00 53
100.00 106
200.00 212
500.00 529
1000.00 1058
2000.00 2116
5000.00 5291
10,000.00 10,581
20,000.00 21,163
50,000.00 52,906
100,000.00 105,813
200,000.00 211,625
500,000.00 529,063
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
SAR ILS
coinmill.com
2 1.89
5 4.73
10 9.45
20 18.90
50 47.25
100 94.51
200 189.01
500 472.53
1000 945.07
2000 1890.13
5000 4725.33
10,000 9450.67
20,000 18,901.33
50,000 47,253.33
100,000 94,506.66
200,000 189,013.32
500,000 472,533.31
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá