Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rian Ả-Rập-Xê-Út hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.
New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.
Cập nhật ngày 04/06/2026 |
Cập nhật ngày 04/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.