Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Somali Shilling (SOS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali Shilling hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 4 chữ số có nghĩa.


ILS SOS
coinmill.com
2.00 322
5.00 806
10.00 1611
20.00 3223
50.00 8057
100.00 16,115
200.00 32,229
500.00 80,573
1000.00 161,147
2000.00 322,294
5000.00 805,734
10,000.00 1,611,469
20,000.00 3,222,938
50,000.00 8,057,344
100,000.00 16,114,688
200,000.00 32,229,375
500,000.00 80,573,438
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
SOS ILS
coinmill.com
500 3.10
1000 6.21
2000 12.41
5000 31.03
10,000 62.06
20,000 124.11
50,000 310.28
100,000 620.55
200,000 1241.10
500,000 3102.76
1,000,000 6205.52
2,000,000 12,411.04
5,000,000 31,027.60
10,000,000 62,055.19
20,000,000 124,110.38
50,000,000 310,275.95
100,000,000 620,551.90
SOS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá