Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Manat Turkmenistan (TMT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Manat Turkmenistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Manat Turkmenistan hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Manat Turkmenistan là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Manat Turkmenistan được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Manat Turkmenistan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMT có 3 chữ số có nghĩa.


ILS TMT
coinmill.com
2.00 2
5.00 5
10.00 10
20.00 19
50.00 48
100.00 96
200.00 193
500.00 482
1000.00 964
2000.00 1928
5000.00 4819
10,000.00 9639
20,000.00 19,277
50,000.00 48,193
100,000.00 96,387
200,000.00 192,774
500,000.00 481,935
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
TMT ILS
coinmill.com
2 2.07
5 5.19
10 10.37
20 20.75
50 51.87
100 103.75
200 207.50
500 518.74
1000 1037.49
2000 2074.97
5000 5187.43
10,000 10,374.85
20,000 20,749.70
50,000 51,874.26
100,000 103,748.52
200,000 207,497.04
500,000 518,742.61
TMT tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá