Công cụ chuyển đổi giữa Rupi Ấn Độ (INR) sang Won Hàn Quốc (KRW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupi Ấn Độ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Hàn Quốc hoặc Rupi Ấn Độ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rupee Ấn Độ là tiền tệ Ấn Độ (TRONG, IND). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu INR có thể được viết Rs, và IRs. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Rupee Ấn Độ được chia thành 100 paise. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Rupee Ấn Độ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi INR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Một lượng lớn của Rupees được thể hiện trong rupee lakh hoặc rupee crore. Một vạn Rupi là 100.000 rupee và đồng rupee crore là 10.000.000 rupee.


INR KRW
coinmill.com
50.0 832
100.0 1663
200.0 3326
500.0 8316
1000.0 16,632
2000.0 33,264
5000.0 83,159
10,000.0 166,318
20,000.0 332,637
50,000.0 831,591
100,000.0 1,663,183
200,000.0 3,326,366
500,000.0 8,315,914
1,000,000.0 16,631,829
2,000,000.0 33,263,658
5,000,000.0 83,159,144
10,000,000.0 166,318,288
INR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
KRW INR
coinmill.com
1000 60.1
2000 120.3
5000 300.6
10,000 601.3
20,000 1202.5
50,000 3006.3
100,000 6012.6
200,000 12,025.1
500,000 30,062.8
1,000,000 60,125.7
2,000,000 120,251.4
5,000,000 300,628.4
10,000,000 601,256.8
20,000,000 1,202,513.6
50,000,000 3,006,283.9
100,000,000 6,012,567.9
200,000,000 12,025,135.8
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá