Công cụ chuyển đổi giữa Rupi Ấn Độ (INR) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupi Ấn Độ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Rupi Ấn Độ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rupee Ấn Độ là tiền tệ Ấn Độ (TRONG, IND). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu INR có thể được viết Rs, và IRs. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Rupee Ấn Độ được chia thành 100 paise. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Rupee Ấn Độ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi INR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Một lượng lớn của Rupees được thể hiện trong rupee lakh hoặc rupee crore. Một vạn Rupi là 100.000 rupee và đồng rupee crore là 10.000.000 rupee.


INR KWD
coinmill.com
50.0 0.212
100.0 0.424
200.0 0.848
500.0 2.119
1000.0 4.238
2000.0 8.476
5000.0 21.189
10,000.0 42.378
20,000.0 84.757
50,000.0 211.892
100,000.0 423.784
200,000.0 847.567
500,000.0 2118.918
1,000,000.0 4237.837
2,000,000.0 8475.673
5,000,000.0 21,189.183
10,000,000.0 42,378.367
INR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
KWD INR
coinmill.com
0.200 47.2
0.500 118.0
1.000 236.0
2.000 471.9
5.000 1179.8
10.000 2359.7
20.000 4719.4
50.000 11,798.5
100.000 23,596.9
200.000 47,193.9
500.000 117,984.7
1000.000 235,969.5
2000.000 471,938.9
5000.000 1,179,847.3
10,000.000 2,359,694.5
20,000.000 4,719,389.1
50,000.000 11,798,472.6
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá