Công cụ chuyển đổi giữa Rupi Ấn Độ (INR) sang Tugrik Mông Cổ (MNT)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupi Ấn Độ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tugrik Mông Cổ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tugrik Mông Cổ hoặc Rupi Ấn Độ để chuyển đổi loại tiền tệ.
Rupee Ấn Độ là tiền tệ Ấn Độ (TRONG, IND). Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Ký hiệu INR có thể được viết Rs, và IRs. Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Rupee Ấn Độ được chia thành 100 paise. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Tỷ giá hối đoái Rupee Ấn Độ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi INR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa. Một lượng lớn của Rupees được thể hiện trong rupee lakh hoặc rupee crore. Một vạn Rupi là 100.000 rupee và đồng rupee crore là 10.000.000 rupee.
Cập nhật ngày 10/06/2026 |
Cập nhật ngày 10/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.