Công cụ chuyển đổi giữa Rupi Ấn Độ (INR) sang Tân Đài Tệ (TWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupi Ấn Độ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Rupi Ấn Độ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rupee Ấn Độ là tiền tệ Ấn Độ (TRONG, IND). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu INR có thể được viết Rs, và IRs. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Rupee Ấn Độ được chia thành 100 paise. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rupee Ấn Độ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi INR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa. Một lượng lớn của Rupees được thể hiện trong rupee lakh hoặc rupee crore. Một vạn Rupi là 100.000 rupee và đồng rupee crore là 10.000.000 rupee.


INR TWD
coinmill.com
50.0 22
100.0 43
200.0 86
500.0 215
1000.0 431
2000.0 862
5000.0 2155
10,000.0 4310
20,000.0 8619
50,000.0 21,548
100,000.0 43,095
200,000.0 86,190
500,000.0 215,475
1,000,000.0 430,951
2,000,000.0 861,901
5,000,000.0 2,154,753
10,000,000.0 4,309,506
INR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
TWD INR
coinmill.com
20 46.4
50 116.0
100 232.0
200 464.1
500 1160.2
1000 2320.5
2000 4640.9
5000 11,602.3
10,000 23,204.5
20,000 46,409.0
50,000 116,022.6
100,000 232,045.2
200,000 464,090.3
500,000 1,160,225.9
1,000,000 2,320,451.7
2,000,000 4,640,903.5
5,000,000 11,602,258.7
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá