Công cụ chuyển đổi giữa Krona Iceland (ISK) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Krona Iceland để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa.


CZK ISK
coinmill.com
20 105
50 262
100 523
200 1047
500 2617
1000 5235
2000 10,470
5000 26,175
10,000 52,350
20,000 104,700
50,000 261,750
100,000 523,499
200,000 1,046,999
500,000 2,617,497
1,000,000 5,234,995
2,000,000 10,469,989
5,000,000 26,174,973
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
ISK CZK
coinmill.com
100 19
200 38
500 96
1000 191
2000 382
5000 955
10,000 1910
20,000 3820
50,000 9551
100,000 19,102
200,000 38,204
500,000 95,511
1,000,000 191,022
2,000,000 382,044
5,000,000 955,111
10,000,000 1,910,222
20,000,000 3,820,443
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá