Công cụ chuyển đổi giữa Krona Iceland (ISK) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Krona Iceland để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa.


DKK ISK
coinmill.com
5.00 91
10.00 181
20.00 363
50.00 907
100.00 1815
200.00 3630
500.00 9074
1000.00 18,149
2000.00 36,298
5000.00 90,744
10,000.00 181,488
20,000.00 362,975
50,000.00 907,438
100,000.00 1,814,876
200,000.00 3,629,752
500,000.00 9,074,381
1,000,000.00 18,148,762
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
ISK DKK
coinmill.com
100 5.50
200 11.00
500 27.50
1000 55.00
2000 110.25
5000 275.50
10,000 551.00
20,000 1102.00
50,000 2755.00
100,000 5510.00
200,000 11,020.00
500,000 27,550.00
1,000,000 55,100.25
2,000,000 110,200.25
5,000,000 275,501.00
10,000,000 551,001.75
20,000,000 1,102,003.50
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá