Công cụ chuyển đổi giữa Krona Iceland (ISK) sang Guinea Franc (GNF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Guinea Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Guinea Franc hoặc Krona Iceland để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa.


GNF ISK
coinmill.com
5000 67
10,000 134
20,000 268
50,000 669
100,000 1339
200,000 2678
500,000 6694
1,000,000 13,388
2,000,000 26,775
5,000,000 66,938
10,000,000 133,876
20,000,000 267,752
50,000,000 669,380
100,000,000 1,338,760
200,000,000 2,677,519
500,000,000 6,693,798
1,000,000,000 13,387,595
GNF tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
ISK GNF
coinmill.com
100 7470
200 14,939
500 37,348
1000 74,696
2000 149,392
5000 373,480
10,000 746,960
20,000 1,493,920
50,000 3,734,801
100,000 7,469,602
200,000 14,939,203
500,000 37,348,008
1,000,000 74,696,015
2,000,000 149,392,030
5,000,000 373,480,076
10,000,000 746,960,152
20,000,000 1,493,920,304
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá