Công cụ chuyển đổi giữa Krona Iceland (ISK) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Krona Iceland để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa.


HKD ISK
coinmill.com
5.0 79
10.0 157
20.0 314
50.0 786
100.0 1572
200.0 3144
500.0 7860
1000.0 15,720
2000.0 31,440
5000.0 78,601
10,000.0 157,201
20,000.0 314,402
50,000.0 786,006
100,000.0 1,572,012
200,000.0 3,144,024
500,000.0 7,860,059
1,000,000.0 15,720,118
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
ISK HKD
coinmill.com
100 6.4
200 12.7
500 31.8
1000 63.6
2000 127.2
5000 318.1
10,000 636.1
20,000 1272.3
50,000 3180.6
100,000 6361.3
200,000 12,722.6
500,000 31,806.4
1,000,000 63,612.8
2,000,000 127,225.5
5,000,000 318,063.8
10,000,000 636,127.6
20,000,000 1,272,255.1
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá