Công cụ chuyển đổi giữa Krona Iceland (ISK) sang Tenge Kazakhstan (KZT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tenge Kazakhstan hoặc Krona Iceland để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 6 chữ số có nghĩa.


ISK KZT
coinmill.com
100 316
200 632
500 1581
1000 3162
2000 6325
5000 15,812
10,000 31,623
20,000 63,247
50,000 158,117
100,000 316,233
200,000 632,467
500,000 1,581,167
1,000,000 3,162,334
2,000,000 6,324,668
5,000,000 15,811,671
10,000,000 31,623,342
20,000,000 63,246,685
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
KZT ISK
coinmill.com
200 63
500 158
1000 316
2000 632
5000 1581
10,000 3162
20,000 6324
50,000 15,811
100,000 31,622
200,000 63,244
500,000 158,111
1,000,000 316,222
2,000,000 632,444
5,000,000 1,581,111
10,000,000 3,162,221
20,000,000 6,324,442
50,000,000 15,811,105
KZT tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá