Công cụ chuyển đổi giữa Krona Iceland (ISK) sang Libyan Dinar (LYD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libyan Dinar hoặc Krona Iceland để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa.


ISK LYD
coinmill.com
100 1.148
200 2.296
500 5.740
1000 11.479
2000 22.958
5000 57.396
10,000 114.791
20,000 229.583
50,000 573.957
100,000 1147.914
200,000 2295.827
500,000 5739.568
1,000,000 11,479.137
2,000,000 22,958.274
5,000,000 57,395.684
10,000,000 114,791.368
20,000,000 229,582.737
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
LYD ISK
coinmill.com
1.000 87
2.000 174
5.000 436
10.000 871
20.000 1742
50.000 4356
100.000 8711
200.000 17,423
500.000 43,557
1000.000 87,115
2000.000 174,229
5000.000 435,573
10,000.000 871,146
20,000.000 1,742,291
50,000.000 4,355,728
100,000.000 8,711,456
200,000.000 17,422,913
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá