Công cụ chuyển đổi giữa Krona Iceland (ISK) sang Nigeria naira (NGN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria naira hoặc Krona Iceland để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


ISK NGN
coinmill.com
100 291
200 582
500 1455
1000 2909
2000 5818
5000 14,545
10,000 29,091
20,000 58,182
50,000 145,454
100,000 290,908
200,000 581,817
500,000 1,454,542
1,000,000 2,909,084
2,000,000 5,818,168
5,000,000 14,545,421
10,000,000 29,090,842
20,000,000 58,181,685
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
NGN ISK
coinmill.com
200 69
500 172
1000 344
2000 688
5000 1719
10,000 3438
20,000 6875
50,000 17,188
100,000 34,375
200,000 68,750
500,000 171,875
1,000,000 343,751
2,000,000 687,502
5,000,000 1,718,754
10,000,000 3,437,508
20,000,000 6,875,016
50,000,000 17,187,539
NGN tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá