Công cụ chuyển đổi giữa Krona Iceland (ISK) sang Tunisia Dinar (TND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia Dinar hoặc Krona Iceland để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


ISK TND
coinmill.com
100 2.500
200 5.000
500 12.500
1000 25.005
2000 50.005
5000 125.015
10,000 250.030
20,000 500.055
50,000 1250.140
100,000 2500.285
200,000 5000.570
500,000 12,501.420
1,000,000 25,002.840
2,000,000 50,005.680
5,000,000 125,014.205
10,000,000 250,028.410
20,000,000 500,056.820
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
TND ISK
coinmill.com
2.000 80
5.000 200
10.000 400
20.000 800
50.000 2000
100.000 4000
200.000 7999
500.000 19,998
1000.000 39,995
2000.000 79,991
5000.000 199,977
10,000.000 399,955
20,000.000 799,909
50,000.000 1,999,773
100,000.000 3,999,545
200,000.000 7,999,091
500,000.000 19,997,727
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá