Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Trung Quốc Yuan (CNH)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Trung Quốc Yuan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Trung Quốc Yuan hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


CNH JPY
coinmill.com
5.0 77
10.0 153
20.0 307
50.0 766
100.0 1533
200.0 3066
500.0 7664
1000.0 15,328
2000.0 30,657
5000.0 76,642
10,000.0 153,285
20,000.0 306,569
50,000.0 766,423
100,000.0 1,532,846
200,000.0 3,065,691
500,000.0 7,664,229
1,000,000.0 15,328,457
CNH tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
JPY CNH
coinmill.com
100 6.5
200 13.0
500 32.5
1000 65.0
2000 130.5
5000 326.0
10,000 652.5
20,000 1305.0
50,000 3262.0
100,000 6524.0
200,000 13,047.5
500,000 32,619.0
1,000,000 65,238.0
2,000,000 130,476.5
5,000,000 326,190.5
10,000,000 652,381.5
20,000,000 1,304,762.5
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá