Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


DKK JPY
coinmill.com
5.00 79
10.00 159
20.00 317
50.00 794
100.00 1587
200.00 3175
500.00 7937
1000.00 15,875
2000.00 31,749
5000.00 79,374
10,000.00 158,747
20,000.00 317,495
50,000.00 793,737
100,000.00 1,587,475
200,000.00 3,174,949
500,000.00 7,937,373
1,000,000.00 15,874,745
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
JPY DKK
coinmill.com
100 6.25
200 12.50
500 31.50
1000 63.00
2000 126.00
5000 315.00
10,000 630.00
20,000 1259.75
50,000 3149.75
100,000 6299.25
200,000 12,598.75
500,000 31,496.50
1,000,000 62,993.25
2,000,000 125,986.25
5,000,000 314,965.75
10,000,000 629,931.25
20,000,000 1,259,862.75
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá