Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Ghana Cedi (GHS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ghana Cedi trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ghana Cedi hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GHS JPY
coinmill.com
5.00 99
10.00 197
20.00 394
50.00 986
100.00 1972
200.00 3944
500.00 9860
1000.00 19,719
2000.00 39,439
5000.00 98,597
10,000.00 197,194
20,000.00 394,388
50,000.00 985,969
100,000.00 1,971,938
200,000.00 3,943,875
500,000.00 9,859,688
1,000,000.00 19,719,376
GHS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
JPY GHS
coinmill.com
100 5.07
200 10.14
500 25.36
1000 50.71
2000 101.42
5000 253.56
10,000 507.12
20,000 1014.23
50,000 2535.58
100,000 5071.15
200,000 10,142.31
500,000 25,355.77
1,000,000 50,711.54
2,000,000 101,423.09
5,000,000 253,557.72
10,000,000 507,115.44
20,000,000 1,014,230.88
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá